Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thể loại:Vùng liên bang Trung tâm”
nKhông có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
[[Thể loại:Phân cấp hành chính Nga]] | [[Thể loại:Phân cấp hành chính Nga]] | ||
[[Tập tin:Vùng Liên bang Trung tâm trong Liên bang Nga.png|nhỏ|phải]] | [[Tập tin:Vùng Liên bang Trung tâm trong Liên bang Nga.png|nhỏ|phải]] | ||
'''Vùng liên bang Trung tâm''' (tiếng Nga: '''Центра́льный федера́льный о́круг''', Tsentralny federalny okrug) là một trong 8 vùng liên bang của Nga. Từ "trung tâm" ở đây là có ý nghĩa về lịch sử và chính trị; về mặt địa lý, vùng này nằm ở phía cực tây của Nga. | '''Vùng liên bang Trung tâm''' (tiếng Nga: '''Центра́льный федера́льный о́круг''', Tsentralny federalny okrug) là một trong 8 [[:Thể loại:Vùng Liên bang|vùng liên bang]] của Nga. Từ "trung tâm" ở đây là có ý nghĩa về lịch sử và chính trị; về mặt địa lý, vùng này nằm ở phía cực tây của [[:Thể loại:Đất nước Nga|Liên bang Nga]]. | ||
Vùng liên bang trung tâm có diện tích 652,800 km² với dân số 40.334.532 nhân khẩu (82,1% dân thành thị) theo điều tra dân số năm 2021 <ref>[https://rosstat.gov.ru/storage/mediabank/tecst_VPN-2020.docx:"Provisional results of the 2020 All-Russian population census"] .Rosstat.</ref> . Đặc phái viên của Tổng thống ở Vùng liên bang Trung tâm hiện tại là ông Igor Olegovich Shchyogolev. | Vùng liên bang trung tâm có diện tích 652,800 km² với dân số 40.334.532 nhân khẩu (82,1% dân thành thị) theo điều tra dân số năm 2021 <ref>[https://rosstat.gov.ru/storage/mediabank/tecst_VPN-2020.docx:"Provisional results of the 2020 All-Russian population census"] .Rosstat.</ref> . Đặc phái viên của Tổng thống ở Vùng liên bang Trung tâm hiện tại là ông Igor Olegovich Shchyogolev. | ||
== Các chủ thể liên bang == | == Các chủ thể liên bang == | ||
Vùng Liên bang Trung tâm | Vùng Liên bang Trung tâm chỉ bao gồm các [[:Thể loại:Tỉnh|tỉnh]] và một [[:Thể loại:Thành phố Liên bang|thành phố liên bang]] là thủ đô của Nga, [[Thành phố Moscow|thành phố Moscow]], thành phố lớn nhất trong vùng. | ||
{| class="wikitable sortable" style="width:100%" | {| class="wikitable sortable" style="width:100%" | ||
| Dòng 16: | Dòng 16: | ||
! style="text-align:left;" | Trung tâm hành chính | ! style="text-align:left;" | Trung tâm hành chính | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 1 || style="text-align:left;" | Tỉnh Belgorod || style="text-align:center;" | 27.134 || style="text-align:center;" | 1.500.659 || style="text-align:left;" | Belgorod | | style="text-align:center;" | 1 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Belgorod|Tỉnh Belgorod]] || style="text-align:center;" | 27.134 || style="text-align:center;" | 1.500.659 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Belgorod|Belgorod]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 2 || style="text-align:left;" | Tỉnh Bryansk || style="text-align:center;" | 34.857 || style="text-align:center;" | 1.142.404 || style="text-align:left;" | Bryansk | | style="text-align:center;" | 2 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Bryansk|Tỉnh Bryansk]] || style="text-align:center;" | 34.857 || style="text-align:center;" | 1.142.404 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Bryansk|Bryansk]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 3 || style="text-align:left;" | Tỉnh Vladimir || style="text-align:center;" | 29.084 || style="text-align:center;" | 1.309.942 || style="text-align:left;" | Vladimir | | style="text-align:center;" | 3 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Vladimir|Tỉnh Vladimir]] || style="text-align:center;" | 29.084 || style="text-align:center;" | 1.309.942 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Vladimir|Vladimir]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 4 || style="text-align:left;" | Tỉnh Voronezh || style="text-align:center;" | 52.216 || style="text-align:center;" | 2.273.417 || style="text-align:left;" | Voronezh | | style="text-align:center;" | 4 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Voronezh|Tỉnh Voronezh]] || style="text-align:center;" | 52.216 || style="text-align:center;" | 2.273.417 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Voronezh|Voronezh]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 5 || style="text-align:left;" | Tỉnh Ivanovo || style="text-align:center;" | 21.437 || style="text-align:center;" | 905.900 || style="text-align:left;" | Ivanovo | | style="text-align:center;" | 5 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Ivanovo|Tỉnh Ivanovo]] || style="text-align:center;" | 21.437 || style="text-align:center;" | 905.900 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Ivanovo|Ivanovo]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 6 || style="text-align:left;" | Tỉnh Kaluga || style="text-align:center;" | 29.777 || style="text-align:center;" | 1.068.410 || style="text-align:left;" | Kaluga | | style="text-align:center;" | 6 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Kaluga|Tỉnh Kaluga]] || style="text-align:center;" | 29.777 || style="text-align:center;" | 1.068.410 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Kaluga|Kaluga]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 7 || style="text-align:left;" | Tỉnh Kostroma || style="text-align:center;" | 60.211 || style="text-align:center;" | 566.266 || style="text-align:left;" | Kostroma | | style="text-align:center;" | 7 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Kostroma|Tỉnh Kostroma]] || style="text-align:center;" | 60.211 || style="text-align:center;" | 566.266 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Kostroma|Kostroma]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 8 || style="text-align:left;" | Tỉnh Kursk || style="text-align:center;" | 29.997 || style="text-align:center;" | 1.060.892 || style="text-align:left;" | Kursk | | style="text-align:center;" | 8 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Kursk|Tỉnh Kursk]] || style="text-align:center;" | 29.997 || style="text-align:center;" | 1.060.892 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Kursk|Kursk]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 9 || style="text-align:left;" | Tỉnh Lipetsk || style="text-align:center;" | 24.047 || style="text-align:center;" | 1.116.265 || style="text-align:left;" | Lipetsk | | style="text-align:center;" | 9 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Lipetsk|Tỉnh Lipetsk]] || style="text-align:center;" | 24.047 || style="text-align:center;" | 1.116.265 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Lipetsk|Lipetsk]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 10 || style="text-align:left;" | | | style="text-align:center;" | 10 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Moscow|thành phố Moscow]] || style="text-align:center;" | 2.561 || style="text-align:center;" | 13.149.803 || style="text-align:left;" | | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 11 || style="text-align:left;" | Tỉnh | | style="text-align:center;" | 11 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Moscow|Tỉnh Moscow]] || style="text-align:center;" | 44.329 || style="text-align:center;" | 8.651.260 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Krasnogorsk|Krasnogorsk]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 12 || style="text-align:left;" | Tỉnh Oryol || style="text-align:center;" | 24.652 || style="text-align:center;" | 692.486 || style="text-align:left;" | Oryol | | style="text-align:center;" | 12 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Oryol|Tỉnh Oryol]] || style="text-align:center;" | 24.652 || style="text-align:center;" | 692.486 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Oryol|Oryol]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 13 || style="text-align:left;" | Tỉnh Ryazan || style="text-align:center;" | 39.605 || style="text-align:center;" | 1.082.231 || style="text-align:left;" | Ryazan | | style="text-align:center;" | 13 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Ryazan|Tỉnh Ryazan]] || style="text-align:center;" | 39.605 || style="text-align:center;" | 1.082.231 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Ryazan|Ryazan]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 14 || style="text-align:left;" | Tỉnh Smolensk || style="text-align:center;" | 49.779 || style="text-align:center;" | 863.987 || style="text-align:left;" | Smolensk | | style="text-align:center;" | 14 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Smolensk|Tỉnh Smolensk]] || style="text-align:center;" | 49.779 || style="text-align:center;" | 863.987 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Smolensk|Smolensk]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 15 || style="text-align:left;" | Tỉnh Tambov || style="text-align:center;" | 34.462 || style="text-align:center;" | 956.292 || style="text-align:left;" | Tambov | | style="text-align:center;" | 15 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Tambov|Tỉnh Tambov]] || style="text-align:center;" | 34.462 || style="text-align:center;" | 956.292 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Tambov|Tambov]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 16 || style="text-align:left;" | Tỉnh Tver || style="text-align:center;" | 84.201 || style="text-align:center;" | 1.199.747 || style="text-align:left;" | Tver | | style="text-align:center;" | 16 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Tver|Tỉnh Tver]] || style="text-align:center;" | 84.201 || style="text-align:center;" | 1.199.747 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Tver|Tver]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 17 || style="text-align:left;" | Tỉnh Tula || style="text-align:center;" | 25.679 || style="text-align:center;" | 1.471.140 || style="text-align:left;" | Tula | | style="text-align:center;" | 17 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Tula|Tỉnh Tula]] || style="text-align:center;" | 25.679 || style="text-align:center;" | 1.471.140 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Tula|Tula]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | 18 || style="text-align:left;" | Tỉnh Yaroslavl || style="text-align:center;" | 36.177 || style="text-align:center;" | 1.187.558 || style="text-align:left;" | Yaroslavl | | style="text-align:center;" | 18 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Yaroslavl|Tỉnh Yaroslavl]] || style="text-align:center;" | 36.177 || style="text-align:center;" | 1.187.558 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Yaroslavl|Yaroslavl]] | ||
|} | |} | ||
== Các thành phố lớn == | == Các thành phố lớn == | ||
| Dòng 59: | Dòng 61: | ||
=== Các thành phố và khu định cư trên 150 ngàn dân === | === Các thành phố và khu định cư trên 150 ngàn dân === | ||
<div style="column-count: 2; -moz-column-count: 2; -webkit-column-count: 2;"> | <div style="column-count: 2; -moz-column-count: 2; -webkit-column-count: 2;"> | ||
* Moscow – 13.149.803 | * [[Thành phố Moskva|Moscow]] – 13.149.803 | ||
* Voronezh – 1.046.425 | * [[Thành phố Voronezh|Voronezh]] – 1.046.425 | ||
* Yaroslavl – 567.443 | * [[Thành phố Yaroslavl|Yaroslavl]] – 567.443 | ||
* Ryazan – 520.509 | * [[Thành phố Ryazan|Ryazan]] – 520.509 | ||
* Balashikha – 530.311 | * [[Thành phố Balashikha|Balashikha]] – 530.311 | ||
* Lipetsk – 485.260 | * [[Thành phố Lipetsk|Lipetsk]] – 485.260 | ||
* Tula – 461.692 | * [[Thành phố Tula|Tula]] – 461.692 | ||
* Kursk – 436.678 | * [[Thành phố Kursk|Kursk]] – 436.678 | ||
* Tver – 412.994 | * [[Thành phố Tver|Tver]] – 412.994 | ||
* Bryansk – 373.310 | * [[Thành phố Bryansk|Bryansk]] – 373.310 | ||
* Ivanovo – 358.437 | * [[Thành phố Ivanovo|Ivanovo]] – 358.437 | ||
* Vladimir – 344.082 | * [[Thành phố Vladimir|Vladimir]] – 344.082 | ||
* Belgorod – 328.482 | * [[Thành phố Belgorod|Belgorod]] – 328.482 | ||
* Kaluga – 329.673 | * [[Thành phố Kaluga|Kaluga]] – 329.673 | ||
* Smolensk – 310.645 | * [[Thành phố Smolensk|Smolensk]] – 310.645 | ||
* Podolsk – 312.911 | * [[Thành phố Podolsk|Podolsk]] – 312.911 | ||
* Oryol – 292.406 | * [[Thành phố Oryol|Oryol]] – 292.406 | ||
* Kostroma – 265.761 | * [[Thành phố Kostroma|Kostroma]] – 265.761 | ||
* Tambov – 256.268 | * [[Thành phố Tambov|Tambov]] – 256.268 | ||
* Khimki – 256.684 | * [[Thành phố Khimki|Khimki]] – 256.684 | ||
* Mytishchi – 275.313 | * [[Thành phố Mytishchi|Mytishchi]] – 275.313 | ||
* Korolev – 226.007 | * [[Thành phố Korolev|Korolev]] – 226.007 | ||
* Lyubertsy – 236.339 | * [[Thành phố Lyubertsy|Lyubertsy]] – 236.339 | ||
* Stary Oskol – 217.107 | * [[Thành phố Stary Oskol|Stary Oskol]] – 217.107 | ||
* Krasnogorsk – 193.127 | * [[Thành phố Krasnogorsk|Krasnogorsk]] – 193.127 | ||
* Odintsovo – 187.301 | * [[Thành phố Odintsovo|Odintsovo]] – 187.301 | ||
* Rybinsk – 177.295 | * [[Thành phố Rybinsk|Rybinsk]] – 177.295 | ||
* Domodedovo – 156.681 | * [[Thành phố Domodedovo|Domodedovo]] – 156.681 | ||
</div> | </div> | ||
== Tham khảo == | == Tham khảo == | ||
<references /> | <references /> | ||
Phiên bản lúc 23:42, ngày 18 tháng 4 năm 2025

Vùng liên bang Trung tâm (tiếng Nga: Центра́льный федера́льный о́круг, Tsentralny federalny okrug) là một trong 8 vùng liên bang của Nga. Từ "trung tâm" ở đây là có ý nghĩa về lịch sử và chính trị; về mặt địa lý, vùng này nằm ở phía cực tây của Liên bang Nga.
Vùng liên bang trung tâm có diện tích 652,800 km² với dân số 40.334.532 nhân khẩu (82,1% dân thành thị) theo điều tra dân số năm 2021 [1] . Đặc phái viên của Tổng thống ở Vùng liên bang Trung tâm hiện tại là ông Igor Olegovich Shchyogolev.
Các chủ thể liên bang
Vùng Liên bang Trung tâm chỉ bao gồm các tỉnh và một thành phố liên bang là thủ đô của Nga, thành phố Moscow, thành phố lớn nhất trong vùng.
| № | Chủ thể liên bang | Diện tích (km²) | Dân số | Trung tâm hành chính |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tỉnh Belgorod | 27.134 | 1.500.659 | Belgorod |
| 2 | Tỉnh Bryansk | 34.857 | 1.142.404 | Bryansk |
| 3 | Tỉnh Vladimir | 29.084 | 1.309.942 | Vladimir |
| 4 | Tỉnh Voronezh | 52.216 | 2.273.417 | Voronezh |
| 5 | Tỉnh Ivanovo | 21.437 | 905.900 | Ivanovo |
| 6 | Tỉnh Kaluga | 29.777 | 1.068.410 | Kaluga |
| 7 | Tỉnh Kostroma | 60.211 | 566.266 | Kostroma |
| 8 | Tỉnh Kursk | 29.997 | 1.060.892 | Kursk |
| 9 | Tỉnh Lipetsk | 24.047 | 1.116.265 | Lipetsk |
| 10 | thành phố Moscow | 2.561 | 13.149.803 | |
| 11 | Tỉnh Moscow | 44.329 | 8.651.260 | Krasnogorsk |
| 12 | Tỉnh Oryol | 24.652 | 692.486 | Oryol |
| 13 | Tỉnh Ryazan | 39.605 | 1.082.231 | Ryazan |
| 14 | Tỉnh Smolensk | 49.779 | 863.987 | Smolensk |
| 15 | Tỉnh Tambov | 34.462 | 956.292 | Tambov |
| 16 | Tỉnh Tver | 84.201 | 1.199.747 | Tver |
| 17 | Tỉnh Tula | 25.679 | 1.471.140 | Tula |
| 18 | Tỉnh Yaroslavl | 36.177 | 1.187.558 | Yaroslavl |
Các thành phố lớn

Trong hình bên, thành phố Moscow với dân số hơn 13 triệu người, được hiển thị bằng chấm tròn lớn màu đỏ. Thành phố Voronezh với dân số hơn 1 triệu người, được hiển thị bằng chấm tròn lớn màu cam. Các thành phố trên 500.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn màu lục. Các thành phố trên 200.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn nhỏ màu vàng. Số liệu được cập nhật đến ngày 1/1/2024 [2] .
Các thành phố và khu định cư trên 150 ngàn dân
- Moscow – 13.149.803
- Voronezh – 1.046.425
- Yaroslavl – 567.443
- Ryazan – 520.509
- Balashikha – 530.311
- Lipetsk – 485.260
- Tula – 461.692
- Kursk – 436.678
- Tver – 412.994
- Bryansk – 373.310
- Ivanovo – 358.437
- Vladimir – 344.082
- Belgorod – 328.482
- Kaluga – 329.673
- Smolensk – 310.645
- Podolsk – 312.911
- Oryol – 292.406
- Kostroma – 265.761
- Tambov – 256.268
- Khimki – 256.684
- Mytishchi – 275.313
- Korolev – 226.007
- Lyubertsy – 236.339
- Stary Oskol – 217.107
- Krasnogorsk – 193.127
- Odintsovo – 187.301
- Rybinsk – 177.295
- Domodedovo – 156.681
Tham khảo
- ↑ "Provisional results of the 2020 All-Russian population census" .Rosstat.
- ↑ Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2024 года Федеральная служба государственной статистики (27 апреля 2024). Дата обращения: 4 мая 2024.