Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thể loại:Vùng liên bang Volga”

Từ Wiki Du học Nga
Tạo trang mới với nội dung “Thể loại:Phân cấp hành chính Nga nhỏ|phải '''Vùng liên bang Volga (Privolzhsky)''' (tiếng Nga: '''Приво́лжский федера́льный о́круг''', Privolzhsky federalny okrug) là một trong 8 vùng liên bang của Nga. Vùng này nằm ở phía đông của phần châu Âu thuộc Liên bang Nga, lãnh thổ dãy núi Ural và Hạ Volga. Lãnh…”
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 2: Dòng 2:
[[Tập tin:Vùng Liên bang Volga trong Liên bang Nga.png|nhỏ|phải]]
[[Tập tin:Vùng Liên bang Volga trong Liên bang Nga.png|nhỏ|phải]]


'''Vùng liên bang Volga (Privolzhsky)''' (tiếng Nga: '''Приво́лжский федера́льный о́круг''', Privolzhsky federalny okrug) là một trong 8 vùng liên bang của Nga. Vùng này nằm ở phía đông của phần châu Âu thuộc Liên bang Nga, lãnh thổ dãy núi Ural và Hạ Volga. Lãnh thổ của Vùng liên bang Volga này chiếm 6,06% lãnh thổ của Liên bang Nga.
'''Vùng liên bang Volga (Privolzhsky)''' (tiếng Nga: '''Приво́лжский федера́льный о́круг''', Privolzhsky federalny okrug) là một trong 8 [[:Thể loại:Vùng Liên bang|vùng liên bang]] của Nga. Vùng này nằm ở phía đông của phần châu Âu thuộc [[:Thể loại:Đất nước Nga|Liên bang Nga]], bao gồm vùng địa lý thuộc dãy núi Ural và Hạ Volga. Vùng liên bang Volga chiếm 6,06% lãnh thổ của Liên bang Nga.


Dân số của Vùng liên bang Volga là 28.540.832 người. (2024) (chiếm 19,53% dân số Nga). Phần lớn dân số là cư dân thành thị (73,03 %), nhìn chung thấp hơn một chút so với chỉ số toàn Nga (75,25 %).
Dân số của Vùng liên bang Volga là 28.540.832 người. (2024) (chiếm 19,53% dân số Nga). Phần lớn dân số là cư dân thành thị (73,03 %), nhìn chung thấp hơn một chút so với chỉ số toàn Nga (75,25 %).


== Các chủ thể liên bang ==
== Các chủ thể liên bang ==
Vùng liên bang Volga (Privolzhsky) gồm 14 chủ thể liên bang. Năm chủ thể liên bang ở phần phía bắc của vùng liên bang Volga thuộc Vùng kinh tế Volga-Vyatka. Năm chủ thể ở phía nam thuộc Vùng kinh tế Povolzhsky cùng với ba chủ thể của Vùng liên bang Phía Nam. Bốn chủ thể ở phía đông lại thuộc Vùng kinh tế Ural.
Vùng liên bang Volga (Privolzhsky) gồm 14 [[:Thể loại:Chủ thể Liên bang|chủ thể liên bang]]. Năm chủ thể liên bang ở phần phía bắc của vùng liên bang Volga thuộc Vùng kinh tế Volga-Vyatka. Năm chủ thể ở phía nam thuộc Vùng kinh tế Povolzhsky, cùng với ba chủ thể của [[:Thể loại:Vùng liên bang Miền Nam|Vùng liên bang Miền Nam]]. Bốn chủ thể ở phía đông lại thuộc Vùng kinh tế Ural.


{| class="wikitable sortable" style="width:100%"
{| class="wikitable sortable" style="width:100%"
Dòng 17: Dòng 17:
! style="text-align:left;" | Trung tâm hành chính
! style="text-align:left;" | Trung tâm hành chính
|-
|-
| style="text-align:center;" | 1 || style="text-align:left;" | Bashkortostan || style="text-align:center;" | 142.947 || style="text-align:center;" | 4.064.361 || style="text-align:left;" | Ufa
| style="text-align:center;" | 1 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Cộng hòa Bashkortostan|Cộng hòa Bashkortostan]] || style="text-align:center;" | 142.947 || style="text-align:center;" | 4.064.361 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Ufa|Ufa]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 2 || style="text-align:left;" | Kirov Oblast || style="text-align:center;" | 120.374 || style="text-align:center;" | 1.129.935 || style="text-align:left;" | Kirov
| style="text-align:center;" | 2 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Kirov|Tỉnh Kirov]] || style="text-align:center;" | 120.374 || style="text-align:center;" | 1.129.935 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Kirov|Kirov]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 3 || style="text-align:left;" | Mari El || style="text-align:center;" | 23.375 || style="text-align:center;" | 669.854 || style="text-align:left;" | Yoshkar-Ola
| style="text-align:center;" | 3 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Cộng hòa Mari El|Cộng hòa Mari El]] || style="text-align:center;" | 23.375 || style="text-align:center;" | 669.854 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Yoshkar Ola|Yoshkar-Ola]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 4 || style="text-align:left;" | Mordovia || style="text-align:center;" | 26.128 || style="text-align:center;" | 765.891 || style="text-align:left;" | Saransk
| style="text-align:center;" | 4 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Cộng hòa Mordovia|Cộng hòa Mordovia]] || style="text-align:center;" | 26.128 || style="text-align:center;" | 765.891 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Saransk|Saransk]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 5 || style="text-align:left;" | Nizhny Novgorod Oblast || style="text-align:center;" | 76.624 || style="text-align:center;" | 3.060.335 || style="text-align:left;" | Nizhny Novgorod
| style="text-align:center;" | 5 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Nizhny Novgorod|Tỉnh Nizhny Novgorod]] || style="text-align:center;" | 76.624 || style="text-align:center;" | 3.060.335 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Nizhny Novgorod|Nizhny Novgorod]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 6 || style="text-align:left;" | Orenburg Oblast || style="text-align:center;" | 123.702 || style="text-align:center;" | 1.828.656 || style="text-align:left;" | Orenburg
| style="text-align:center;" | 6 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Orenburg|Tỉnh Orenburg]] || style="text-align:center;" | 123.702 || style="text-align:center;" | 1.828.656 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Orenburg|Orenburg]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 7 || style="text-align:left;" | Penza Oblast || style="text-align:center;" | 43.352 || style="text-align:center;" | 1.236.113 || style="text-align:left;" | Penza
| style="text-align:center;" | 7 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Penza|Tỉnh Penza]] || style="text-align:center;" | 43.352 || style="text-align:center;" | 1.236.113 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Penza|Penza]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 8 || style="text-align:left;" | Perm Krai || style="text-align:center;" | 160.236 || style="text-align:center;" | 2.495.266 || style="text-align:left;" | Perm
| style="text-align:center;" | 8 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh đặc thù Perm|Tỉnh đặc thù Perm]] || style="text-align:center;" | 160.236 || style="text-align:center;" | 2.495.266 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Perm|Perm]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 9 || style="text-align:left;" | Samara Oblast || style="text-align:center;" | 53.565 || style="text-align:center;" | 3.127.842 || style="text-align:left;" | Samara
| style="text-align:center;" | 9 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Samara|Tỉnh Samara]] || style="text-align:center;" | 53.565 || style="text-align:center;" | 3.127.842 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Samara|Samara]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 10 || style="text-align:left;" | Saratov Oblast || style="text-align:center;" | 101.240 || style="text-align:center;" | 2.385.163 || style="text-align:left;" | Saratov
| style="text-align:center;" | 10 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Saratov|Tỉnh Saratov]] || style="text-align:center;" | 101.240 || style="text-align:center;" | 2.385.163 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Saratov|Saratov]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 11 || style="text-align:left;" | Tatarstan || style="text-align:center;" | 67.847 || style="text-align:center;" | 4.003.016 || style="text-align:left;" | Kazan
| style="text-align:center;" | 11 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Cộng hòa Tatarstan|Cộng hòa Tatarstan]] || style="text-align:center;" | 67.847 || style="text-align:center;" | 4.003.016 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Kazan|Kazan]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 12 || style="text-align:left;" | Udmurtia || style="text-align:center;" | 42.061 || style="text-align:center;" | 1.434.557 || style="text-align:left;" | Izhevsk
| style="text-align:center;" | 12 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Cộng hòa Udmurtia|Cộng hòa Udmurtia]] || style="text-align:center;" | 42.061 || style="text-align:center;" | 1.434.557 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Izhevsk|Izhevsk]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 13 || style="text-align:left;" | Ulyanovsk Oblast || style="text-align:center;" | 37.181 || style="text-align:center;" | 1.172.782 || style="text-align:left;" | Ulyanovsk
| style="text-align:center;" | 13 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Tỉnh Ulyanovsk|Tỉnh Ulyanovsk]] || style="text-align:center;" | 37.181 || style="text-align:center;" | 1.172.782 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Ulyanovsk|Ulyanovsk]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | 14 || style="text-align:left;" | Chuvashia || style="text-align:center;" | 18.343 || style="text-align:center;" | 1.167.061 || style="text-align:left;" | Cheboksary
| style="text-align:center;" | 14 || style="text-align:left;" | [[:Thể loại:Cộng hòa Chuvashia|Cộng hòa Chuvashia]] || style="text-align:center;" | 18.343 || style="text-align:center;" | 1.167.061 || style="text-align:left;" | [[Thành phố Cheboksary|Cheboksary]]
|}
|}


== Các thành phố lớn ==
== Các thành phố lớn ==
[[Tập tin:Các thành phố lớn ở Vùng liên bang Volga.jpg|Bản đồ các thành phố đông dân cư ở vùng Liên bang Volga|nhỏ|phải]]
[[Tập tin:Các thành phố lớn ở Vùng liên bang Volga.jpg|Bản đồ các thành phố đông dân cư ở vùng Liên bang Volga|nhỏ|phải]]
Trong hình, các thành phố với dân số hơn 1 triệu người, được hiển thị bằng chấm tròn lớn màu lục. Các thành phố trên 500.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn màu lục. Các thành phố trên 250.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn nhỏ màu vàng. Các thành phố trên 100.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn nhỏ màu cam. Các thành phố trên 50.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn nhỏ màu đỏ. Số liệu được cập nhật đến ngày 1/1/2024 <ref>[https://rosstat.gov.ru/storage/mediabank/%D0%A1hisl_MO_01-01-2024.xlsx: Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2024 года] Федеральная служба государственной статистики (27 апреля 2024). Дата обращения: 4 мая 2024.</ref> .
Trong hình, các [[Thành phố Nga|thành phố]] với dân số hơn 1 triệu người, được hiển thị bằng chấm tròn lớn màu lục. Các thành phố trên 500.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn màu lục. Các thành phố trên 250.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn nhỏ màu vàng. Các thành phố trên 100.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn nhỏ màu cam. Các thành phố trên 50.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn nhỏ màu đỏ. Số liệu được cập nhật đến ngày 1/1/2024 <ref>[https://rosstat.gov.ru/storage/mediabank/%D0%A1hisl_MO_01-01-2024.xlsx: Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2024 года] Федеральная служба государственной статистики (27 апреля 2024)</ref> .


=== Các thành phố và khu định cư trên 150 ngàn dân ===
=== Các thành phố và khu định cư trên 150 ngàn dân ===
<div style="column-count: 2; -moz-column-count: 2; -webkit-column-count: 2;">
<div style="column-count: 2; -moz-column-count: 2; -webkit-column-count: 2;">
* Kazan - 1,318,604
* [[Thành phố Kazan|Kazan]] – 1.318.604
* Nizhny Novgorod - 1,204,985
* [[Thành phố Nizhny Novgorod|Nizhny Novgorod]] – 1.204.985
* Ufa - 1,163,304
* [[Thành phố Ufa|Ufa]] – 1.163.304
* Samara - 1,158,952
* [[Thành phố Samara|Samara]] – 1.158.952
* Perm - 1,026,908
* [[Thành phố Perm|Perm]] – 1.026.908
* Saratov - 887,365
* [[Thành phố Saratov|Saratov]] – 887.365
* Tolyatti - 662,683
* [[Thành phố Tolyatti|Tolyatti]] – 662.683
* Izhevsk - 618,776
* [[Thành phố Izhevsk|Izhevsk]] – 618.776
* Ulyanovsk - 611,683
* [[Thành phố Ulyanovsk|Ulyanovsk]] – 611.683
* Naberezhnye Chelny - 548,221
* [[Thành phố Naberezhnye Chelny|Naberezhnye Chelny]] – 548.221
* Orenburg - 536,862
* [[Thành phố Orenburg|Orenburg]] – 536.862
* Cheboksary - 496,350
* [[Thành phố Cheboksary|Cheboksary]] – 496.350
* Penza - 488,299
* [[Thành phố Penza|Penza]] – 488.299
* Kirov - 475,464
* [[Thành phố Kirov|Kirov]] – 475.464
* Saransk - 310,898
* [[Thành phố Saransk|Saransk]] – 310.898
* Yoshkar-Ola - 285,042
* [[Thành phố Yoshkar-Ola|Yoshkar-Ola]] – 285.042
* Sterlitamak - 277,410
* [[Thành phố Sterlitamak|Sterlitamak]] – 277.410
* Nizhnekamsk - 240,842
* [[Thành phố Nizhnekamsk|Nizhnekamsk]] – 240.842
* Engels - 222,685
* [[Thành phố Engels|Engels]] – 222.685
* Dzerzhinsk - 215,259
* [[Thành phố Dzerzhinsk|Dzerzhinsk]] – 215.259
* Orsk - 185,362
* [[Thành phố Orsk|Orsk]] – 185.362
* Balakovo - 181,724
* [[Thành phố Balakovo|Balakovo]] – 181.724
* Almetyevsk - 163,747
* [[Thành phố Almetyevsk|Almetyevsk]] – 163.747
* Syzran - 159,587
* [[Thành phố Syzran|Syzran]] – 159.587
</div>
</div>


== Tham khảo ==
== Tham khảo ==
<references />
<references />

Bản mới nhất lúc 11:09, ngày 19 tháng 4 năm 2025

Vùng liên bang Volga (Privolzhsky) (tiếng Nga: Приво́лжский федера́льный о́круг, Privolzhsky federalny okrug) là một trong 8 vùng liên bang của Nga. Vùng này nằm ở phía đông của phần châu Âu thuộc Liên bang Nga, bao gồm vùng địa lý thuộc dãy núi Ural và Hạ Volga. Vùng liên bang Volga chiếm 6,06% lãnh thổ của Liên bang Nga.

Dân số của Vùng liên bang Volga là 28.540.832 người. (2024) (chiếm 19,53% dân số Nga). Phần lớn dân số là cư dân thành thị (73,03 %), nhìn chung thấp hơn một chút so với chỉ số toàn Nga (75,25 %).

Các chủ thể liên bang

Vùng liên bang Volga (Privolzhsky) gồm 14 chủ thể liên bang. Năm chủ thể liên bang ở phần phía bắc của vùng liên bang Volga thuộc Vùng kinh tế Volga-Vyatka. Năm chủ thể ở phía nam thuộc Vùng kinh tế Povolzhsky, cùng với ba chủ thể của Vùng liên bang Miền Nam. Bốn chủ thể ở phía đông lại thuộc Vùng kinh tế Ural.

Các chủ thể liên bang thuộc Vùng liên bang Ural của Nga
Chủ thể liên bang Diện tích (km²) Dân số Trung tâm hành chính
1 Cộng hòa Bashkortostan 142.947 4.064.361 Ufa
2 Tỉnh Kirov 120.374 1.129.935 Kirov
3 Cộng hòa Mari El 23.375 669.854 Yoshkar-Ola
4 Cộng hòa Mordovia 26.128 765.891 Saransk
5 Tỉnh Nizhny Novgorod 76.624 3.060.335 Nizhny Novgorod
6 Tỉnh Orenburg 123.702 1.828.656 Orenburg
7 Tỉnh Penza 43.352 1.236.113 Penza
8 Tỉnh đặc thù Perm 160.236 2.495.266 Perm
9 Tỉnh Samara 53.565 3.127.842 Samara
10 Tỉnh Saratov 101.240 2.385.163 Saratov
11 Cộng hòa Tatarstan 67.847 4.003.016 Kazan
12 Cộng hòa Udmurtia 42.061 1.434.557 Izhevsk
13 Tỉnh Ulyanovsk 37.181 1.172.782 Ulyanovsk
14 Cộng hòa Chuvashia 18.343 1.167.061 Cheboksary


Các thành phố lớn

Bản đồ các thành phố đông dân cư ở vùng Liên bang Volga

Trong hình, các thành phố với dân số hơn 1 triệu người, được hiển thị bằng chấm tròn lớn màu lục. Các thành phố trên 500.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn màu lục. Các thành phố trên 250.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn nhỏ màu vàng. Các thành phố trên 100.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn nhỏ màu cam. Các thành phố trên 50.000 dân được hiển thị bằng chấm tròn nhỏ màu đỏ. Số liệu được cập nhật đến ngày 1/1/2024 [1] .

Các thành phố và khu định cư trên 150 ngàn dân

Tham khảo

  1. Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2024 года Федеральная служба государственной статистики (27 апреля 2024)

Thể loại này hiện không có trang hay tập tin nào.